Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speed hump
01
gờ giảm tốc, dải phân cách
a raised part of the road designed to make vehicles slow down
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
speed humps
Các ví dụ
The new speed hump on our street has made it safer for children to play outside.
Gờ giảm tốc mới trên đường của chúng tôi đã giúp trẻ em chơi bên ngoài an toàn hơn.



























