Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
three-way intersection
/θɹˈiːwˈeɪ ˌɪntɚsˈɛkʃən/
Three-way intersection
01
ngã ba, giao lộ ba nhánh
a junction where three roads meet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
three-way intersections
Các ví dụ
Pedestrians should use designated crosswalks when navigating a three-way intersection.
Người đi bộ nên sử dụng các lối qua đường được chỉ định khi đi qua ngã ba đường.



























