Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seagull intersection
/sˈiːɡʌl ˌɪntəsˈɛkʃən/
Seagull intersection
01
ngã ba hình chữ T, giao lộ hình chữ T
a type of traffic junction where a road branches off from a main road, forming a T-shape
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seagull intersections
Các ví dụ
My daily commute involves passing through a busy seagull intersection near the shopping mall.
Hành trình hàng ngày của tôi bao gồm việc đi qua một ngã ba hình chữ T đông đúc gần trung tâm mua sắm.



























