super two
su
ˈsju:
syoo
per
two
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "super two"trong tiếng Anh

Super two
01

con đường hai làn được cải thiện, siêu hai làn

a two-lane road with added features like passing lanes or wider shoulders to enhance safety and traffic flow 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
super twos
Các ví dụ
The highway department upgraded the rural road to a super two by widening the lanes and adding passing lanes at strategic points. 

Sở đường cao tốc đã nâng cấp con đường nông thôn thành siêu hai bằng cách mở rộng làn đường và thêm làn vượt ở các điểm chiến lược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng