Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grid plan
01
kế hoạch lưới, kế hoạch trực giao
a type of city design where streets run at right angles to each other, forming a pattern of squares or rectangles
Các ví dụ
The grid plan of Manhattan allows for easy numbering and locating of streets and avenues.
Kế hoạch lưới của Manhattan cho phép đánh số và định vị các con đường và đại lộ một cách dễ dàng.



























