Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grid plan
01
kế hoạch lưới, kế hoạch trực giao
a type of city design where streets run at right angles to each other, forming a pattern of squares or rectangles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grid plans
Các ví dụ
The new urban development follows a grid plan, making navigation simple and straightforward.
Phát triển đô thị mới tuân theo kế hoạch lưới, giúp việc điều hướng trở nên đơn giản và thẳng thắn.



























