Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
HOT lane
01
làn đường thu phí cho phương tiện di chuyển nhanh, làn HOT
a designated highway lane where drivers can choose to pay a toll for faster travel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
HOT lanes
Các ví dụ
Drivers can use the HOT lane to avoid traffic congestion on busy mornings.
Tài xế có thể sử dụng làn HOT để tránh tắc nghẽn giao thông vào những buổi sáng bận rộn.



























