Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The scenic route
01
tuyến đường tham quan, con đường đẹp
a longer path taken to enjoy beautiful views or interesting sights along the way
Các ví dụ
They planned a road trip across the country, opting for the scenic route to visit famous landmarks and national parks.
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi đường bộ xuyên quốc gia, chọn tuyến đường thắng cảnh để tham quan các địa danh nổi tiếng và công viên quốc gia.



























