Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open road tolling
01
thu phí đường bộ mở, thu phí điện tử không dừng
a system where vehicles are charged electronically while moving through toll stations without needing to stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
open road tollings
Các ví dụ
Open road tolling allows drivers to pass through toll booths without stopping, using electronic devices to pay automatically.
Thu phí đường bộ mở cho phép tài xế đi qua trạm thu phí mà không cần dừng lại, sử dụng thiết bị điện tử để thanh toán tự động.



























