Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emergency triangle
/ɪmˈɜːdʒənsi tɹˈaɪaŋɡəl/
Emergency triangle
01
tam giác cảnh báo khẩn cấp, tam giác an toàn
a reflective road sign used to warn other drivers of a stopped vehicle ahead due to a breakdown or accident
Các ví dụ
It 's important to place the emergency triangle on the side of the road where it can be easily seen by drivers approaching from behind.
Quan trọng là phải đặt tam giác cảnh báo bên lề đường nơi nó có thể dễ dàng được nhìn thấy bởi các tài xế đang tiến đến từ phía sau.



























