highway shield
high
haɪ
hai
way
weɪ
vei
shield
ʃild
shild
/hˈaɪweɪ ʃˈiːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "highway shield"trong tiếng Anh

Highway shield
01

biển báo đường cao tốc, khiên đường cao tốc

a traffic sign that indicates the route number and direction on major roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highway shields
Các ví dụ
I missed the exit because I did n't see the highway shield in time to change lanes.
Tôi đã bỏ lỡ lối ra vì không nhìn thấy biển báo đường cao tốc kịp thời để chuyển làn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng