Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hospital sign
01
biển báo bệnh viện, dấu hiệu bệnh viện
a notice or symbol indicating the presence or location of a hospital
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hospital signs
Các ví dụ
When driving through the city, I saw a hospital sign pointing towards the nearest emergency room.
Khi lái xe qua thành phố, tôi đã nhìn thấy một biển báo bệnh viện chỉ đường đến phòng cấp cứu gần nhất.



























