stop sign
Pronunciation
/stˈɑːp sˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stop sign"trong tiếng Anh

Stop sign
01

biển báo dừng, biển stop

a red, octagonal traffic sign that indicates vehicles must come to a complete stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stop signs
Các ví dụ
Drivers who ignore a stop sign risk causing accidents and receiving traffic citations.
Những tài xế bỏ qua biển báo dừng có nguy cơ gây tai nạn và nhận giấy phạt giao thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng