Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Traffic calming
01
làm dịu giao thông, giảm tốc giao thông
the measures taken to slow down vehicles and improve safety on roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many neighborhoods install speed bumps as a form of traffic calming to reduce the speed of cars passing through.
Nhiều khu phố lắp đặt gờ giảm tốc như một hình thức làm dịu giao thông để giảm tốc độ của xe ô tô đi qua.



























