Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wheel clamp
01
kẹp bánh xe, thiết bị khóa bánh xe
a device used to immobilize vehicles by securing it around a wheel, preventing movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wheel clamps
Các ví dụ
In some cities, wheel clamps are used as a deterrent against unauthorized parking in restricted areas.
Ở một số thành phố, khóa bánh xe được sử dụng như một biện pháp răn đe đối với việc đỗ xe trái phép trong các khu vực hạn chế.



























