Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turn on red
01
rẽ phải khi đèn đỏ, quẹo phải khi đèn đỏ
the legal maneuver allowing drivers to make a right turn at a red traffic light after coming to a complete stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
turns on red
Các ví dụ
In some countries, drivers are allowed to make a turn on red when it is safe to do so.
Ở một số quốc gia, tài xế được phép rẽ phải khi đèn đỏ nếu an toàn.



























