roadway departure
Pronunciation
/ɹˈoʊdweɪ dɪpˈɑːɹtʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roadway departure"trong tiếng Anh

Roadway departure
01

lệch khỏi đường, rời khỏi đường đi

an event where a vehicle leaves the road by accident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
roadway departures
Các ví dụ
Roadway departure often leads to accidents and damage.
Ra khỏi đường thường dẫn đến tai nạn và thiệt hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng