electric vehicle charger
Pronunciation
/ɪlˈɛktɹɪk vˈiəkəl tʃˈɑːɹdʒɚ/
EV charger

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric vehicle charger"trong tiếng Anh

Electric vehicle charger
01

bộ sạc xe điện, trạm sạc xe điện

a device used to recharge electric vehicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
electric vehicle chargers
Các ví dụ
The EV charger at the parking lot charges my car in about four hours, which is quite convenient.
Bộ sạc xe điện ở bãi đậu xe sạc xe tôi trong khoảng bốn giờ, khá tiện lợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng