electric vehicle charger
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl
char
ʧɑ:
chaa
ger
ʤə
EV charger

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric vehicle charger"trong tiếng Anh

Electric vehicle charger
01

bộ sạc xe điện, trạm sạc xe điện

a device used to recharge electric vehicles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
electric vehicle chargers
Các ví dụ
Many cities are installing electric vehicle chargers to support the growing number of electric cars on the roads. 

Nhiều thành phố đang lắp đặt thiết bị sạc xe điện để hỗ trợ số lượng ngày càng tăng của xe điện trên đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng