short shifting
short
ˈʃɔ:t
shawt
shif
ʃɪf
shif
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "short shifting"trong tiếng Anh

Short shifting
01

chuyển số ngắn, chuyển số sớm

the practice of changing gears in a vehicle at lower engine speeds to conserve fuel or reduce noise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Short shifting can help drivers save on fuel costs by optimizing the engine's efficiency. 

Chuyển số ngắn có thể giúp tài xế tiết kiệm chi phí nhiên liệu bằng cách tối ưu hóa hiệu suất động cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng