Y-turn
Y
'waɪtɜ:n
vaitēn
turn

Định nghĩa và ý nghĩa của "Y-turn"trong tiếng Anh

Y-turn
01

rẽ hình chữ Y, thao tác hình chữ Y

a maneuver made by a vehicle to change direction, resembling the shape of the letter Y 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Y-turns
Các ví dụ
The driver made a smooth Y-turn at the intersection to head back towards the highway. 

Tài xế đã thực hiện một vòng quay chữ Y mượt mà tại ngã tư để quay trở lại đường cao tốc.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng