filler cap
fi
ˈfɪ
fi
ller
cap
kap
kap

Định nghĩa và ý nghĩa của "filler cap"trong tiếng Anh

Filler cap
01

nắp bình xăng, nắp đổ nhiên liệu

the lid on a vehicle's fuel tank used to seal the opening 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
filler caps
Các ví dụ
I need to open the filler cap on my car to refuel it. 

Tôi cần mở nắp đổ nhiên liệu trên xe để đổ xăng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng