Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oil pressure gauge
01
đồng hồ đo áp suất dầu, máy đo áp suất dầu
a device in a car that shows the pressure of the oil in the engine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oil pressure gauges
Các ví dụ
It is important to check the oil pressure gauge regularly to avoid engine damage.
Việc kiểm tra đồng hồ đo áp suất dầu thường xuyên là rất quan trọng để tránh hư hỏng động cơ.



























