Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turn signal lever
01
cần báo hiệu rẽ, cần xi nhan
a stick on the side of a car's steering wheel that is moved up or down to show other drivers the direction the driver intends to turn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
turn signal levers
Các ví dụ
When you want to make a right turn, push the turn signal lever up.
Khi bạn muốn rẽ phải, đẩy cần báo hiệu rẽ lên trên.



























