Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on-board diagnostics
/ˌɑːnbˈoːɹd dˌaɪəɡnˈɑːstɪks/
OBD
On-board diagnostics
01
chẩn đoán trên xe, hệ thống chẩn đoán trên xe
the system in a vehicle that monitors its performance and detects potential issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The OBD system in my car helped me identify a minor issue with the exhaust system before it became a major problem.
Hệ thống OBD trong xe của tôi đã giúp tôi xác định một vấn đề nhỏ với hệ thống ống xả trước khi nó trở thành một vấn đề lớn.



























