Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four-by-four
01
dẫn động bốn bánh, 4x4
a type of drivetrain that sends power to all four wheels, often used for driving on rough roads or off-road conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four-by-fours
Các ví dụ
A four-by-four system helps vehicles drive better on difficult roads by sending power to all four wheels instead of just two.
Hệ thống dẫn động bốn bánh giúp xe chạy tốt hơn trên những con đường khó khăn bằng cách truyền lực đến cả bốn bánh thay vì chỉ hai.



























