Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
All-wheel drive
01
dẫn động bốn bánh, hệ thống dẫn động bốn bánh
a system in cars that sends power to all four wheels at the same time, improving how well the vehicle grips the road
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
all-wheel drives
Các ví dụ
The all-wheel drive engages automatically when it detects slipping or low traction, redistributing power to ensure stability.
Hệ dẫn động bốn bánh tự động kích hoạt khi phát hiện trượt hoặc độ bám thấp, phân phối lại công suất để đảm bảo ổn định.



























