Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rail replacement bus service
/ɹˈeɪl ɹɪplˈeɪsmənt bˈʌs sˈɜːvɪs/
Rail replacement bus service
01
dịch vụ xe buýt thay thế đường sắt, xe buýt thay thế tàu hỏa
a temporary bus service replacing trains on a route due to maintenance or disruptions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
rail replacement bus services
Các ví dụ
The train service is suspended today; please take the rail replacement bus service from here to your destination.
Dịch vụ tàu hỏa bị tạm ngừng hôm nay; vui lòng sử dụng dịch vụ xe buýt thay thế đường sắt từ đây đến điểm đến của bạn.



























