Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Steam car
01
xe hơi chạy bằng hơi nước, ô tô chạy bằng hơi nước
a vehicle powered by a steam engine, typically fueled by burning combustible material
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steam cars
Các ví dụ
In the late 19th century, the Stanley Motor Carriage Company produced steam cars that were popular for their reliability and smooth operation.
Vào cuối thế kỷ 19, Công ty Stanley Motor Carriage đã sản xuất xe hơi chạy bằng hơi nước được ưa chuộng nhờ độ tin cậy và vận hành trơn tru.



























