Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Steam car
01
xe hơi chạy bằng hơi nước, ô tô chạy bằng hơi nước
a vehicle powered by a steam engine, typically fueled by burning combustible material
Các ví dụ
Steam cars like the Locomobile were favored by wealthy individuals for their quiet operation compared to early gasoline-powered cars.
Xe hơi chạy bằng hơi nước như Locomobile được ưa chuộng bởi những người giàu có vì hoạt động êm ái so với những chiếc xe chạy bằng xăng đầu tiên.



























