electric unicycle
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
u
ju:
yoo
ni
ni
cy
saɪ
sai
cle
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric unicycle"trong tiếng Anh

Electric unicycle
01

xe đạp một bánh điện, bánh xe cân bằng điện

a self-balancing, single-wheeled personal transportation device 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric unicycles
Các ví dụ
John commutes to work every day on his electric unicycle, weaving through traffic effortlessly. 

John đi làm hàng ngày trên xe một bánh điện của mình, len lỏi qua giao thông một cách dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng