Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electric unicycle
/ɪlˈɛktɹɪk jˈuːnɪsˌaɪkəl/
Electric unicycle
01
xe đạp một bánh điện, bánh xe cân bằng điện
a self-balancing, single-wheeled personal transportation device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric unicycles
Các ví dụ
Sarah mastered riding her electric unicycle after just a few hours of practice in the park.
Sarah đã thành thạo việc điều khiển xe đạp một bánh điện của mình chỉ sau vài giờ luyện tập trong công viên.



























