electric bicycle
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
bi
baɪ
bai
cy
si
cle
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric bicycle"trong tiếng Anh

Electric bicycle
01

xe đạp điện, xe đạp điện

a bicycle equipped with an electric motor to assist propulsion, often with the option to pedal or use motor power 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric bicycles
Các ví dụ
She commutes to work on her electric bicycle to avoid traffic. 

Cô ấy đi làm bằng xe đạp điện của mình để tránh tắc đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng