all-terrain vehicle
Pronunciation
/ˈɔːltɚɹˈeɪn vˈiəkəl/
ATV

Định nghĩa và ý nghĩa của "all-terrain vehicle"trong tiếng Anh

All-terrain vehicle
01

xe địa hình, quad

a small, motorized vehicle designed for off-road use, typically equipped with low-pressure tires, a straddle seat, and handlebars for steering
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
all-terrain vehicles
Các ví dụ
Farmers often use all-terrain vehicles to inspect their vast fields quickly.
Nông dân thường sử dụng xe địa hình để kiểm tra nhanh chóng những cánh đồng rộng lớn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng