all-terrain vehicle
all
ˈɔ:l
awl
te
rrain
ˌreɪn
rein
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl
ATV

Định nghĩa và ý nghĩa của "all-terrain vehicle"trong tiếng Anh

All-terrain vehicle
01

xe địa hình, quad

a small, motorized vehicle designed for off-road use, typically equipped with low-pressure tires, a straddle seat, and handlebars for steering 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
all-terrain vehicles
Các ví dụ
The hunters used their all-terrain vehicle to navigate through the dense forest. 

Những thợ săn đã sử dụng xe địa hình của họ để di chuyển qua khu rừng rậm rạp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng