Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
park model RV
/pˈɑːɹk mˈɑːdəl ˌɑːɹvˈiː/
/pˈɑːk mˈɒdəl ˌɑːvˈiː/
Park model RV
01
RV mô hình công viên, xe giải trí mô hình công viên
a type of recreational vehicle that is larger than a typical RV and designed for long-term placement at a campground or RV park
Các ví dụ
She enjoys the spaciousness of her park model RV during extended camping trips.
Cô ấy thích sự rộng rãi của mô hình RV công viên trong những chuyến cắm trại dài ngày.



























