land yacht
land
lænd
lānd
yacht
jɒt
yot

Định nghĩa và ý nghĩa của "land yacht"trong tiếng Anh

Land yacht
01

du thuyền trên cạn, xe sang trọng

a large, luxurious vehicle designed for comfortable travel over land, often used for leisure or recreational purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
land yachts
Các ví dụ
The wealthy businessman cruised down the coast in his sleek land yacht, enjoying the ocean views from the comfort of his vehicle. 

Doanh nhân giàu có lái chiếc du thuyền trên cạn bóng bẩy của mình dọc theo bờ biển, tận hưởng cảnh đại dương từ sự thoải mái của chiếc xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng