Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
street-legal vehicle
/stɹˈiːtlˈiːɡəl vˈiəkəl/
Street-legal vehicle
01
phương tiện hợp pháp đường phố, xe đạt tiêu chuẩn lưu thông đường bộ
a vehicle that meets the legal requirements for use on public roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
street-legal vehicles
Các ví dụ
The new electric scooter model is advertised as a street-legal vehicle for city commuters.
Mẫu xe scooter điện mới được quảng cáo là phương tiện hợp pháp đường phố cho người đi lại trong thành phố.



























