fish finder
Pronunciation
/fˈɪʃ fˈaɪndɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fish finder"trong tiếng Anh

Fish finder
01

máy dò cá, thiết bị định vị cá

a device used in fishing sports equipment that uses technology to locate fish underwater
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fish finders
Các ví dụ
We relied on the fish finder to pinpoint the exact depth where the fish were congregating.
Chúng tôi dựa vào máy dò cá để xác định chính xác độ sâu nơi cá đang tụ tập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng