Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
double-end bag
/dˈʌbəlˈɛnd bˈæɡ/
double end bag
Double-end bag
01
túi hai đầu, bóng hai đầu
a sports equipment used in boxing and martial arts training, designed with two elastic cords connecting it to the ceiling and floor to improve accuracy and reflexes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
double-end bags
Các ví dụ
He practices his jabs and hooks on the double-end bag every day.
Anh ấy luyện tập các cú đấm thẳng và móc của mình trên túi đôi mỗi ngày.



























