fencing glove
Pronunciation
/fˈɛnsɪŋ ɡlˈʌv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fencing glove"trong tiếng Anh

Fencing glove
01

găng tay đấu kiếm, găng tay bảo vệ cho đấu kiếm

a thick, padded glove worn by fencers to protect their hand while wielding a sword
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fencing gloves
Các ví dụ
A well-maintained fencing glove can last for several fencing seasons.
Một găng tay đấu kiếm được bảo quản tốt có thể dùng được trong nhiều mùa đấu kiếm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng