sliotar
slio
ˈʃlɪ
shli
tar
tər
tēr

Định nghĩa và ý nghĩa của "sliotar"trong tiếng Anh

Sliotar
01

quả bóng sliotar, bóng hurling

the hard, stitched ball used in hurling and similar Gaelic games 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sliotars
Các ví dụ
The hurler skillfully maneuvered the sliotar down the pitch. 

Người ném đã khéo léo điều khiển sliotar xuống sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng