water polo ball
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
po
pəʊ
pew
lo
ləʊ
lew
ball
bɔ:l
bawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "water polo ball"trong tiếng Anh

Water polo ball
01

bóng bóng nước, quả bóng bóng nước

a brightly colored, gripped ball used in the fast-paced water sport 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
water polo balls
Các ví dụ
The twins argued over who got to use the brand new water polo ball. 

Cặp song sinh tranh cãi về việc ai sẽ được sử dụng quả bóng bóng nước mới tinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng