reverse sweep
re
ri
verse
ˈvɜ:s
vēs
sweep
swi:p
svip

Định nghĩa và ý nghĩa của "reverse sweep"trong tiếng Anh

Reverse sweep
01

cú quét ngược, cú đánh ngược

a shot in cricket where the batsman switches hands and stance to hit the ball to the opposite side of their normal direction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverse sweeps
Các ví dụ
The batsman executed a perfect reverse sweep to beat the fielder at short third man. 

Tay vợt đã thực hiện một cú reverse sweep hoàn hảo để đánh bại cầu thủ ném bóng ở vị trí short third man.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng