reverse sweep
Pronunciation
/ɹɪvˈɜːs swˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reverse sweep"trong tiếng Anh

Reverse sweep
01

cú quét ngược, cú đánh ngược

a shot in cricket where the batsman switches hands and stance to hit the ball to the opposite side of their normal direction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverse sweeps
Các ví dụ
His reverse sweep went straight to the boundary for four runs.
reverse sweep của anh ấy đi thẳng đến biên giới cho bốn lần chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng