Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Six pointer
01
trận đấu sáu điểm, cuộc đối đầu quan trọng
a sports match or event where both teams are near each other in the league standings, and the result significantly affects their rankings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
six pointers
Các ví dụ
This weekend's match is a crucial six pointer for both teams fighting to avoid relegation.
Trận đấu cuối tuần này là một six pointer quan trọng đối với cả hai đội đang chiến đấu để tránh xuống hạng.



























