lock forward
lock
ˈlɒk
lok
for
fɔ:
faw
ward
wəd
vēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "lock forward"trong tiếng Anh

Lock forward
01

hàng hai, cầu thủ hàng hai

a rugby position, typically involving tall, powerful players who specialize in line-outs and scrums 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lock forwards
Các ví dụ
The coach praised the lock forward for his defensive skills. 

Huấn luyện viên khen ngợi tiền đạo khóa vì kỹ năng phòng ngự của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng