Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fourth umpire
01
trọng tài thứ tư, trọng tài bổ sung
an extra official who assists with administrative duties during cricket matches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fourth umpires
Các ví dụ
Players can approach the fourth umpire to request changes to equipment or attire.
Các cầu thủ có thể tiếp cận trọng tài thứ tư để yêu cầu thay đổi thiết bị hoặc trang phục.



























