fourth umpire
fourth
ˈfɔ:θ
fawth
um
ʌm
am
pire
paɪə
paie

Định nghĩa và ý nghĩa của "fourth umpire"trong tiếng Anh

Fourth umpire
01

trọng tài thứ tư, trọng tài bổ sung

an extra official who assists with administrative duties during cricket matches 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fourth umpires
Các ví dụ
The fourth umpire is responsible for managing the team's drinks and equipment. 

Trọng tài thứ tư chịu trách nhiệm quản lý đồ uống và thiết bị của đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng