Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Third umpire
01
trọng tài thứ ba, trọng tài video
an official in cricket who reviews decisions made by on-field umpires using video technology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
third umpires
Các ví dụ
Players can request the intervention of the third umpire for contentious decisions.
Các cầu thủ có thể yêu cầu sự can thiệp của trọng tài thứ ba cho các quyết định gây tranh cãi.



























