utility player
Pronunciation
/juːtˈɪlɪɾi plˈeɪɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "utility player"trong tiếng Anh

Utility player
01

cầu thủ đa năng, cầu thủ linh hoạt

a versatile player who can play multiple positions competently
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
utility players
Các ví dụ
She became a valuable utility player, switching between center and power forward as needed.
Cô ấy đã trở thành một cầu thủ đa năng có giá trị, chuyển đổi giữa trung phong và tiền đạo mạnh khi cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng