long reliever
long
ˈlɒng
long
re
ri
lie
li:
li
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "long reliever"trong tiếng Anh

Long reliever
01

người cứu trợ dài, cầu thủ ném bóng cứu trợ dài

(baseball) a pitcher who enters a game in relief of the starting pitcher and typically pitches multiple innings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long relievers
Các ví dụ
The long reliever came in during the fifth inning to stabilize the game. 

Người cứu trợ dài đã vào sân trong hiệp thứ năm để ổn định trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng