Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long reliever
01
người cứu trợ dài, cầu thủ ném bóng cứu trợ dài
(baseball) a pitcher who enters a game in relief of the starting pitcher and typically pitches multiple innings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long relievers
Các ví dụ
The long reliever came in during the fifth inning to stabilize the game.
Người cứu trợ dài đã vào sân trong hiệp thứ năm để ổn định trận đấu.



























