middle reliever
mi
ˈmɪ
mi
ddle
dəl
dēl
re
ri
lie
li:
li
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "middle reliever"trong tiếng Anh

Middle reliever
01

người ném bóng trung gian, tay ném giữa trận

(baseball) a pitcher who enters the game after the starting pitcher but before the closer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
middle relievers
Các ví dụ
The team relied on their middle reliever to hold the lead in the seventh inning. 

Đội đã dựa vào người ném bóng trung gian của họ để giữ vị trí dẫn đầu trong hiệp thứ bảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng