middle reliever
mi
ˈmɪ
mi
ddle
dəl
dēl
re
ri
lie
li:
li
ver
vər
vēr
British pronunciation
/mˈɪdəl ɹɪlˈiːvə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "middle reliever"trong tiếng Anh

Middle reliever
01

người ném bóng trung gian, tay ném giữa trận

(baseball) a pitcher who enters the game after the starting pitcher but before the closer
example
Các ví dụ
The middle reliever struggled with his command, walking two batters in a row.
Người cứu trợ giữa gặp khó khăn với lệnh của mình, đi bộ hai người đánh bóng liên tiếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store