by contrast
<abbr style="text-decoration: underline;" title="by / in" > by</abbr>
kɒntrɑ:st
kontraast
contrast

Định nghĩa và ý nghĩa của "by contrast"trong tiếng Anh

by contrast
01

ngược lại, tương phản

used to introduce a comparison between two or more things, highlighting differences or disparities between them 
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
The company's profits increased last year; by contrast, their competitors saw a decline in revenue. 

Lợi nhuận của công ty đã tăng trong năm ngoái; ngược lại, các đối thủ cạnh tranh của họ đã chứng kiến sự sụt giảm doanh thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng