Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by contrast
/baɪ ɔːɹ ɪn kˈɑːntɹæst/
/baɪ ɔːɹ ɪn kˈɒntɹast/
by contrast
01
ngược lại, tương phản
used to introduce a comparison between two or more things, highlighting differences or disparities between them
Các ví dụ
The restaurant 's lunch menu offers a variety of options; by contrast, the dinner menu is more limited.
Thực đơn bữa trưa của nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn; ngược lại, thực đơn bữa tối hạn chế hơn.



























