land sailing
Pronunciation
/lˈænd sˈeɪlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "land sailing"trong tiếng Anh

Land sailing
01

thuyền buồm trên cạn, đua thuyền buồm trên đất liền

the sport of racing or cruising across land in a wheeled vehicle powered by wind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Competitions in land sailing can be fiercely competitive, requiring both speed and precision.
Các cuộc thi đua thuyền buồm trên cạn có thể cạnh tranh khốc liệt, đòi hỏi cả tốc độ và độ chính xác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng