land sailing
land
lænd
lānd
sai
seɪ
sei
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "land sailing"trong tiếng Anh

Land sailing
01

thuyền buồm trên cạn, đua thuyền buồm trên đất liền

the sport of racing or cruising across land in a wheeled vehicle powered by wind 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The beach was ideal for land sailing due to its flat, wide expanse and steady breeze. 

Bãi biển lý tưởng cho thuyền buồm trên cạn nhờ vùng đất bằng phẳng, rộng lớn và gió ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng